心理学
しんりがくshinrigaku
N4
Danh từ
心理学 nghĩa là tâm lý học — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tâm lý học
psychology
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
心理学を勉強します。
しんりがくをべんきょうします。
Tôi học tâm lý học.
Từ liên quan
Cùng Kanji
改心かいしん
kaishin
Danh từĐộng từ する
N4cải tà quy chính
reforming (oneself)
彼は改心して真面目に働き始めた。
かれはかいしんしてまじめにはたらきはじめた。
Anh ấy hối cải và bắt đầu làm việc nghiêm túc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
