忠勇
ちゅうゆうchuuyuu
N1
Tính từ đuôi なDanh từ
忠勇 nghĩa là trung dũng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trung dũng
loyalty and bravery
trung thành và dũng cảm
tận trung quả cảm
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
忠言耳に逆らうちゅうげんみみにさからう
chuugenmiminisakarau
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lời thật mất lòng
good advice is harsh to the ear
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
