忠実
ちゅうじつchuujitsu
N2
Tính từ đuôi なDanh từ
忠実 nghĩa là trung thành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trung thành
faithful
tận tụy
devoted
trung thực
loyal
honest
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
忠言耳に逆らうちゅうげんみみにさからう
chuugenmiminisakarau
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lời thật mất lòng
good advice is harsh to the ear
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

