Chợ Cóc FKO

忠義

ちゅうぎ

chuugi

N2
Tính từ đuôi なDanh từ

忠義 nghĩa là trung nghĩa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trung nghĩa

loyalty

lòng trung thành

devotion

tận trung

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

忠勇ちゅうゆう
chuuyuu
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

trung dũng

loyalty and bravery

忠勤ちゅうきん
chuukin
Danh từ
N1

tận trung phục vụ

loyal and faithful service

忠告ちゅうこく
chuukoku
Danh từĐộng từ する
N3

lời khuyên

advice

忠実ちゅうじつ
chuujitsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

trung thành

faithful

忠言耳に逆らうちゅうげんみみにさからう
chuugenmiminisakarau
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

lời thật mất lòng

good advice is harsh to the ear

忠誠心ちゅうせいしん
chuuseishin
Danh từ
N1

lòng trung thành

loyalty

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập