思いやり
おもいやりomoiyari
N4
Danh từ
思いやり nghĩa là sự đồng cảm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sự đồng cảm
consideration
lòng trắc ẩn
thoughtfulness
sự quan tâm
sympathy
tâm lý thấu hiểu
compassion
feeling
kindness
understanding
regard
kindheartedness
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
思いやりのある人です。
おもいやりのあるひとです。
Đó là người có lòng trắc ẩn.
Từ liên quan
Cùng Kanji
思うおもう
omou
Động từ
N5nghĩ; cho rằng
to think; to feel
おもしろいと思います。
おもしろいとおもいます。
Tôi nghĩ là thú vị.
思い出すおもいだす
omoidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5nhớ lại
to recall
昔を思い出す。
むかしをおもいだす。
Tôi nhớ lại ngày xưa.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
