Chợ Cóc FKO

思い浮かべる

おもいうかべる

omoiukaberu

N3
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ

思い浮かべる nghĩa là hình dung — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hình dung

to recall

mường tượng

to imagine

nhớ lại

to picture in one's mind

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

思うおもう
omou
Động từ
N5

nghĩ; cho rằng

to think; to feel

おもしろいと思います。

おもしろいとおもいます。

Tôi nghĩ là thú vị.

思い返すおもいかえす
omoikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghĩ lại

to re-think

思い出すおもいだす
omoidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

nhớ lại

to recall

昔を思い出す。

むかしをおもいだす。

Tôi nhớ lại ngày xưa.

思い出おもいで
omoide
Danh từ
N3

ký ức

memories

思春期ししゅんき
shishunki
Danh từ
N2

tuổi dậy thì

puberty

思索しさく
shisaku
Danh từĐộng từ する
N2

tư duy

speculation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập