急性
きゅうせいkyuusei
N3
Tính từ đuôi のDanh từ
急性 nghĩa là cấp tính — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cấp tính
acute (illness)
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
善は急げぜんはいそげ
zenhaisoge
Cụm từ / Thành ngữ
N1việc tốt nên làm ngay
strike while the iron is hot
急ぐいそぐ
isogu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5vội vàng
to hurry
急いでください。
いそいでください。
Hãy đi nhanh lên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
