急逝
きゅうせいkyuusei
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
急逝 nghĩa là đột tử — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đột tử
sudden death
qua đời đột ngột
unexpected death
mất bất ngờ
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
急ぐいそぐ
isogu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5vội vàng
to hurry
急いでください。
いそいでください。
Hãy đi nhanh lên.
善は急げぜんはいそげ
zenhaisoge
Cụm từ / Thành ngữ
N1việc tốt nên làm ngay
strike while the iron is hot
急行きゅうこう
kyuukou
Danh từĐộng từ する
N4vội vàng
hurrying (to somewhere)
急行に乗ります。
きゅうこうにのります。
Tôi đi tàu tốc hành.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

