恒産
こうさんkousan
N1
Danh từ
恒産 nghĩa là gia sản cố định — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
gia sản cố định
fixed property
của cải bền vững
a stable occupation
nghề nghiệp ổn định (恒産なき者は恒心なし)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
生産者せいさんしゃ
seisansha
Danh từ
N4nhà sản xuất
producer
生産者を支援します。
せいさんしゃをしえんします。
Tôi hỗ trợ nhà sản xuất.
土産みやげ
miyage
Danh từ
N4quà lưu niệm
local specialty or souvenir bought as a gift while travelling
旅行の土産を買う。
りょこうのみやげをかう。
Mua quà lưu niệm khi đi du lịch.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

