息の根を止める
いきのねをとめるiki no ne o tomeru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
息の根を止める nghĩa là kết liễu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kết liễu
to kill
giết chết
to choke the life out of
bóp nghẹt
dứt điểm
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
利息りそく
risoku
Danh từ
N4lãi suất
interest (on a loan, deposit etc.)
利息がつきます。
りそくがつきます。
Có lãi suất.
息継ぎいきつぎ
ikitsugi
Danh từĐộng từ する
N3lấy hơi thở
taking a breath (while singing, swimming, etc.)
息を呑むいきをのむ
ikionomu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1nín thở
to have one's breath taken away
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

