息継ぎ
いきつぎikitsugi
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
息継ぎ nghĩa là lấy hơi thở — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lấy hơi thở
taking a breath (while singing, swimming, etc.)
nghỉ ngắn
short break
nghỉ ngơi
breather
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
利息りそく
risoku
Danh từ
N4lãi suất
interest (on a loan, deposit etc.)
利息がつきます。
りそくがつきます。
Có lãi suất.
息を呑むいきをのむ
ikionomu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1nín thở
to have one's breath taken away
息の根を止めるいきのねをとめる
ikinoneotomeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1kết liễu
to kill
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

