Chợ Cóc FKO

我が物顔

わがものがお

wa ga monogao

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

我が物顔 nghĩa là như chốn không người — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

như chốn không người

acting as if one owned the place

ngông nghênh

làm chủ như của mình

nghênh ngang

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trông người mà ngẫm đến ta

learn from the faults of others to correct your own

我ながらわれながら
warenagara
Trạng từ
N2

tự mình thấy

even if I say so myself

我々われわれ
wareware
Loại từ khác
N3

chúng tôi

we

我慢強いがまんづよい
gamanzuyoi
Tính từ đuôi い
N2

rất kiên nhẫn

(very) patient

怪我けが
kega
Danh từĐộng từ する
N4

thương tích

injury

怪我をしました。

けがをしました。

Tôi bị thương.

我が強いががつよい
gagatsuyoi
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N2

cái tôi lớn

egoistic

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập