把握
はあくhaaku
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
把握 nghĩa là nắm bắt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nắm bắt
grasp (of a situation)
thấu hiểu
understanding
nắm rõ
control
Ảnh minh họa
Ví dụ
まず現状を正確に把握することが大切です。
まずげんじょうをせいかくにはあくすることがたいせつです。
Trước tiên, việc nắm bắt chính xác tình hình hiện tại là quan trọng.
部長は社員一人ひとりの仕事内容をよく把握している。
ぶちょうはしゃいんひとりひとりのしごとないようをよくはあくしている。
Trưởng phòng nắm rõ nội dung công việc của từng nhân viên.
Từ liên quan
Cùng Kanji
握るにぎる
nigiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4nắm
to clasp
ハンドルを握る。
はんどるをにぎる。
Nắm lấy tay lái.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

