Chợ Cóc FKO

握る

にぎる

nigiru

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

握る nghĩa là nắm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nắm

to clasp

bắt

to grasp

giữ chặt

to grip

nắm chặt

to clutch

nắm giữ (câu trả lời)

to hold (the answer)

có (giải pháp)

to have (e.g. the solution)

là chìa khóa

to be the key

là lý do

to be the reason

giành lấy (quyền lực)

to seize (power)

nắm giữ (cương vị)

to hold (the reins)

thống trị

to dominate

kiểm soát

to control

nặn (sushi nigiri/cơm nắm)

to make (nigirizushi, rice ball, etc.)

tạo hình bằng tay

to form (with one's hands)

ép thành hình

to press into shape

đúc khuôn

to mold

nắn thành khuôn

to mould

Ảnh minh họa

Ví dụ

ハンドルを握る。

はんどるをにぎる。

Nắm lấy tay lái.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

握力あくりょく
akuryoku
Danh từ
N3

lực nắm tay

grip strength

掌握しょうあく
shouaku
Danh từĐộng từ する
N2

nắm giữ

grasping

把握はあく
haaku
Danh từĐộng từ する
N3

nắm bắt

grasp (of a situation)

まず現状を正確に把握することが大切です。

まずげんじょうをせいかくにはあくすることがたいせつです。

Trước tiên, việc nắm bắt chính xác tình hình hiện tại là quan trọng.

握りつぶすにぎりつぶす
nigiritsubusu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

bóp nát

to crush (with hands)

握り締めるにぎりしめる
nigirishimeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N1

nắm chặt

to grasp tightly

手に汗を握るてにあせをにぎる
teniaseonigiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

nắm tay đẫm mồ hôi

to be in breathless suspense

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập