Chợ Cóc FKO

掌握

しょうあく

shouaku

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

掌握 nghĩa là nắm giữ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nắm giữ

grasping

thâu tóm

commanding

khống chế

having control over

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

車掌しゃしょう
shashou
Danh từ
N2

nhân viên soát vé tàu

(train) conductor

合掌がっしょう
gasshou
Danh từĐộng từ する
N1

chắp tay

pressing one's hands together in prayer

握力あくりょく
akuryoku
Danh từ
N3

lực nắm tay

grip strength

把握はあく
haaku
Danh từĐộng từ する
N3

nắm bắt

grasp (of a situation)

まず現状を正確に把握することが大切です。

まずげんじょうをせいかくにはあくすることがたいせつです。

Trước tiên, việc nắm bắt chính xác tình hình hiện tại là quan trọng.

握りつぶすにぎりつぶす
nigiritsubusu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

bóp nát

to crush (with hands)

握り締めるにぎりしめる
nigirishimeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N1

nắm chặt

to grasp tightly

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập