Chợ Cóc FKO

合掌

がっしょう

gasshou

N1
Danh từĐộng từ するTự động từCụm từ / Thành ngữ

合掌 nghĩa là chắp tay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chắp tay

pressing one's hands together in prayer

hợp chưởng

chắp tay cầu nguyện

kính bái (cuối thư)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

似合うにあう
niau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

hợp

to suit

その服が似合います。

そのふくがにあいます。

Bộ đồ đó hợp với bạn.

奪い合ううばいあう
ubaiau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

giành giật

to scramble for

絡み合うからみあう
karamiau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N2

quấn lấy nhau

to intertwine

整合性せいごうせい
seigousei
Danh từ
N2

tính nhất quán

integrity

合うあう
au
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

gặp nhau

to come together

サイズが合いません。

サイズがあいません。

Size không vừa.

不合格ふごうかく
fugoukaku
Danh từ
N4

trượt (kỳ thi)

(examination) failure

不合格でした。

ふごうかくでした。

Tôi đã trượt.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập