Chợ Cóc FKO

奪い合う

うばいあう

ubaiau

N2
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

奪い合う nghĩa là giành giật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giành giật

to scramble for

tranh giành

to struggle for

to fight for

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

換骨奪胎かんこつだったい
kankotsudattai
Danh từĐộng từ する
N2

cải biên

adaptation

奪回だっかい
dakkai
Danh từĐộng từ する
N3

giành lại

recovery

奪還だっかん
dakkan
Danh từĐộng từ する
N3

giành lại

recapture

奪取だっしゅ
dasshu
Danh từĐộng từ する
N3

cướp đoạt

usurpation

生殺与奪せいさつよだつ
seisatsuyodatsu
Danh từ
N1

quyền sinh sát

having life-and-death power over

目を奪われるめをうばわれる
meoubawareru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

bị hút hồn

to be captivated (visually)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập