Chợ Cóc FKO

損益

そんえき

son'eki

N2
Danh từ

損益 nghĩa là lãi lỗ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lãi lỗ

profit and loss

lời lỗ

được mất

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

毀損きそん
kison
Danh từĐộng từ する
N1

hư hại

damage

損失そんしつ
sonshitsu
Danh từ
N4

tổn thất

loss (of assets, profit, etc.)

損失を出します。

そんしつをだします。

Chúng tôi chịu tổn thất.

損料そんりょう
sonryou
Danh từ
N1

tiền thuê

a rental fee

損害そんがい
songai
Danh từĐộng từ する
N3

thiệt hại

damage

損じるそんじる
sonjiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N2

làm hại

to harm

物損事故ぶっそんじこ
bussonjiko
Danh từ
N2

tai nạn hư hỏng tài sản

traffic accident resulting in property damage

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập