Chợ Cóc FKO

散らかす

ちらかす

chirakasu

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

散らかす nghĩa là làm lộn xộn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

làm lộn xộn

to scatter around

để bừa bộn

to leave untidy

làm loạn

to make a mess

Ảnh minh họa

Ví dụ

部屋を散らかします。

へやをちらかします。

Tôi làm phòng bừa bộn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

散歩さんぽ
sanpo
Danh từĐộng từ する
N5

đi dạo

walk

公園を散歩します。

こうえんをさんぽします。

Tôi đi dạo trong công viên.

散策さんさく
sansaku
Danh từĐộng từ する
N3

đi dạo

walking

解散かいさん
kaisan
Danh từĐộng từ する
N2

giải tán

breaking up

散乱さんらん
sanran
Danh từTính từ
N2

tán xạ

dispersion

散発的さんぱつてき
sanpatsuteki
Tính từ đuôi な
N2

lẻ tẻ

sporadic

胡散臭いうさんくさい
usankusai
Tính từ đuôi い
N2

đáng ngờ

suspicious-looking

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập