Chợ Cóc FKO

散歩

さんぽ

sanpo

N5
Danh từĐộng từ するTự động từ

散歩 nghĩa là đi dạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đi dạo

walk

tản bộ

stroll

Ảnh minh họa

Ví dụ

公園を散歩します。

こうえんをさんぽします。

Tôi đi dạo trong công viên.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

散らかすちらかす
chirakasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

làm lộn xộn

to scatter around

部屋を散らかします。

へやをちらかします。

Tôi làm phòng bừa bộn.

散策さんさく
sansaku
Danh từĐộng từ する
N3

đi dạo

walking

解散かいさん
kaisan
Danh từĐộng từ する
N2

giải tán

breaking up

散乱さんらん
sanran
Danh từTính từ
N2

tán xạ

dispersion

散発的さんぱつてき
sanpatsuteki
Tính từ đuôi な
N2

lẻ tẻ

sporadic

胡散臭いうさんくさい
usankusai
Tính từ đuôi い
N2

đáng ngờ

suspicious-looking

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập