Chợ Cóc FKO

文化系

ぶんかけい

bunkakei

N2
Tính từ

文化系 nghĩa là thuộc nhóm văn hóa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thuộc nhóm văn hóa

cultural

hệ văn hóa (CLB)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

注文書ちゅうもんしょ
chuumonsho
Danh từ
N4

đơn đặt hàng (bằng văn bản)

written order

注文書を送ります。

ちゅうもんしょをおくります。

Tôi gửi đơn đặt hàng.

注文ちゅうもん
chuumon
Danh từĐộng từ する
N5

đặt hàng (một món)

order (for an item)

注文してもいいですか。

ちゅうもんしてもいいですか。

Tôi có thể gọi món không?

文法ぶんぽう
bunpou
Danh từ
N5

ngữ pháp

grammar

文法を勉強します。

ぶんぽうをべんきょうします。

Tôi học ngữ pháp.

論文ろんぶん
ronbun
Danh từ
N4

luận văn

thesis

論文を書きます。

ろんぶんをかきます。

Tôi viết luận văn.

文化ぶんか
bunka
Danh từ
N4

văn hóa

culture

日本の文化が好きです。

にほんのぶんかがすきです。

Tôi thích văn hóa Nhật Bản.

私文書しぶんしょ
shibunsho
Danh từ
N2

văn bản tư

private document

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập