Chợ Cóc FKO

文法

ぶんぽう

bunpou

N5
Danh từ

文法 nghĩa là ngữ pháp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngữ pháp

grammar

Ảnh minh họa

Ví dụ

文法を勉強します。

ぶんぽうをべんきょうします。

Tôi học ngữ pháp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

注文書ちゅうもんしょ
chuumonsho
Danh từ
N4

đơn đặt hàng (bằng văn bản)

written order

注文書を送ります。

ちゅうもんしょをおくります。

Tôi gửi đơn đặt hàng.

注文ちゅうもん
chuumon
Danh từĐộng từ する
N5

đặt hàng (một món)

order (for an item)

注文してもいいですか。

ちゅうもんしてもいいですか。

Tôi có thể gọi món không?

論文ろんぶん
ronbun
Danh từ
N4

luận văn

thesis

論文を書きます。

ろんぶんをかきます。

Tôi viết luận văn.

文化ぶんか
bunka
Danh từ
N4

văn hóa

culture

日本の文化が好きです。

にほんのぶんかがすきです。

Tôi thích văn hóa Nhật Bản.

私文書しぶんしょ
shibunsho
Danh từ
N2

văn bản tư

private document

原文げんぶん
genbun
Danh từ
N2

nguyên văn

original text

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập