文章
ぶんしょうbunshou
N4
Danh từ
文章 nghĩa là bài viết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bài viết
writing
bài luận
composition
bài tiểu luận
essay
bài báo
article
đoạn văn
passage
văn xuôi
prose
văn phong
(writing) style
Ảnh minh họa
Ví dụ
文章を書きます。
ぶんしょうをかきます。
Tôi viết bài.
Từ liên quan
Cùng Kanji
注文書ちゅうもんしょ
chuumonsho
Danh từ
N4đơn đặt hàng (bằng văn bản)
written order
注文書を送ります。
ちゅうもんしょをおくります。
Tôi gửi đơn đặt hàng.
注文ちゅうもん
chuumon
Danh từĐộng từ する
N5đặt hàng (một món)
order (for an item)
注文してもいいですか。
ちゅうもんしてもいいですか。
Tôi có thể gọi món không?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

