Chợ Cóc FKO

文章

ぶんしょう

bunshou

N4
Danh từ

文章 nghĩa là bài viết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bài viết

writing

bài luận

composition

bài tiểu luận

essay

bài báo

article

đoạn văn

passage

văn xuôi

prose

văn phong

(writing) style

Ảnh minh họa

Ví dụ

文章を書きます。

ぶんしょうをかきます。

Tôi viết bài.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

注文書ちゅうもんしょ
chuumonsho
Danh từ
N4

đơn đặt hàng (bằng văn bản)

written order

注文書を送ります。

ちゅうもんしょをおくります。

Tôi gửi đơn đặt hàng.

注文ちゅうもん
chuumon
Danh từĐộng từ する
N5

đặt hàng (một món)

order (for an item)

注文してもいいですか。

ちゅうもんしてもいいですか。

Tôi có thể gọi món không?

文法ぶんぽう
bunpou
Danh từ
N5

ngữ pháp

grammar

文法を勉強します。

ぶんぽうをべんきょうします。

Tôi học ngữ pháp.

私文書しぶんしょ
shibunsho
Danh từ
N2

văn bản tư

private document

文化ぶんか
bunka
Danh từ
N4

văn hóa

culture

日本の文化が好きです。

にほんのぶんかがすきです。

Tôi thích văn hóa Nhật Bản.

原文げんぶん
genbun
Danh từ
N2

nguyên văn

original text

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập