Chợ Cóc FKO

既得権

きとくけん

kitokuken

N2
Danh từ

既得権 nghĩa là quyền đã có — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quyền đã có

vested rights

quyền lợi đã giành được

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

既成概念きせいがいねん
kiseigainen
Danh từ
N1

định kiến

a preconceived notion

既製きせい
kisei
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

hàng có sẵn

ready-made

既婚きこん
kikon
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

đã kết hôn

married

既視感きしかん
kishikan
Danh từ
N3

cảm giác déjà vu

déjà vu

既存きそん
kison
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

hiện có

existing

既定きてい
kitei
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

đã được quy định

established

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập