Chợ Cóc FKO

景色

けしき

keshiki

N4
Danh từ

景色 nghĩa là cảnh vật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cảnh vật

scenery

phong cảnh

scene

cảnh quan

landscape

Ảnh minh họa

Ví dụ

山の上から見る景色は最高だ。

やまのうえからみるけしきはさいこうだ。

Cảnh nhìn từ trên núi đẹp tuyệt.

窓から美しい海の景色が見える。

まどからうつくしいうみのけしきがみえる。

Từ cửa sổ có thể thấy cảnh biển tuyệt đẹp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

絶景ぜっけい
zekkei
Danh từ
N2

cảnh tuyệt đẹp

superb view

景勝けいしょう
keishou
Danh từTính từ đuôi の
N2

thắng cảnh

picturesque scenery

景観けいかん
keikan
Danh từ
N2

cảnh quan

scenery

景品けいひん
keihin
Danh từ
N3

quà tặng kèm

gift

背景はいけい
haikei
Danh từ
N3

bối cảnh

background

景気けいき
keiki
Danh từ
N4

tình hình kinh tế

business conditions

景気が回復します。

けいきがかいふくします。

Kinh tế phục hồi.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập