Chợ Cóc FKO

更に

さらに

sara ni

N4
Trạng từLoại từ khác

更に nghĩa là hơn nữa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hơn nữa

furthermore

càng thêm

again

ngoài ra

after all

hơn bao giờ hết

more and more

moreover

even more

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

更に努力します。

さらにどりょくします。

Tôi cố gắng hơn nữa.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

更生こうせい
kousei
Danh từĐộng từ する
N2

cải tạo

rehabilitation

更迭こうてつ
koutetsu
Danh từĐộng từ する
N2

thay đổi nhân sự

change (of personnel)

更年期こうねんき
kounenki
Danh từ
N2

thời kỳ mãn kinh

menopause

車線変更しゃせんへんこう
shasenhenkou
Danh từĐộng từ する
N2

chuyển làn

lane change

名義変更めいぎへんこう
meigihenkou
Danh từ
N2

sang tên

transfer of ownership

殊更ことさら
kotosara
Trạng từTính từ đuôi な
N2

cố tình

intentionally

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập