Chợ Cóc FKO

更生

こうせい

kousei

N2
Danh từĐộng từ するTự động từTha động từ

更生 nghĩa là cải tạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cải tạo

rehabilitation

làm lại cuộc đời

starting life anew

hồi sinh

regeneration

tái sinh

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

更迭こうてつ
koutetsu
Danh từĐộng từ する
N2

thay đổi nhân sự

change (of personnel)

更にさらに
sarani
Trạng từLoại từ khác
N4

hơn nữa

furthermore

更に努力します。

さらにどりょくします。

Tôi cố gắng hơn nữa.

更年期こうねんき
kounenki
Danh từ
N2

thời kỳ mãn kinh

menopause

車線変更しゃせんへんこう
shasenhenkou
Danh từĐộng từ する
N2

chuyển làn

lane change

名義変更めいぎへんこう
meigihenkou
Danh từ
N2

sang tên

transfer of ownership

殊更ことさら
kotosara
Trạng từTính từ đuôi な
N2

cố tình

intentionally

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập