Chợ Cóc FKO

朗詠

ろうえい

rouei

N1
Danh từĐộng từ する

朗詠 nghĩa là ngâm thơ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngâm thơ

reciting (a poem)

xướng họa

đọc thơ ngân nga (thơ Hán/Nhật)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

朗らかほがらか
hogaraka
Tính từ đuôi な
N4

vui tươi

cheerful

朗らかな笑顔。

ほがらかなえがお。

Nụ cười tươi vui.

朗読ろうどく
roudoku
Danh từĐộng từ する
N3

đọc to

reading aloud

朗報ろうほう
rouhou
Danh từ
N2

tin vui

good news

明朗快活めいろうかいかつ
meiroukaikatsu
Danh từTính từ đuôi な
N2

vui tươi cởi mở

cheerful and openhearted

明朗めいろう
meirou
Tính từ đuôi な
N1

vui tươi

cheerful

晴朗せいろう
seirou
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

quang đãng

clear

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập