Chợ Cóc FKO

柳眉

りゅうび

ryuubi

N1
Danh từ

柳眉 nghĩa là mày liễu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mày liễu

beautiful eyebrows

đôi mày đẹp

mày ngài (柳眉を逆立てる: giận dữ)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

川柳せんりゅう
senryuu
Danh từ
N2

thơ senryū

senryū

柳の下にいつも泥鰌はいないやなぎのしたにいつもどじょうはいない
yanaginoshitaniitsumodojouhainai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

may mắn không lặp lại mãi

good luck doesn't always repeat itself

柳に風やなぎにかぜ
yanaginikaze
Cụm từ / Thành ngữ
N1

mềm mỏng tránh va chạm

handling things without making waves

柳暗花明りゅうあんかめい
ryuuankamei
Danh từ
N1

liễu rủ hoa tươi

beautiful spring scenery

眉をひそめるまゆをひそめる
mayuohisomeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

cau mày

to knit one's brows

眉毛まゆげ
mayuge
Danh từ
N4

lông mày

eyebrow

眉毛をしかめます。

まゆげをしかめます.

Tôi nhăn mày.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập