柳暗花明
りゅうあんかめいryuuankamei
N1
Danh từ
柳暗花明 nghĩa là liễu rủ hoa tươi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
liễu rủ hoa tươi
beautiful spring scenery
cảnh xuân tươi đẹp
a red-light district
phố đèn lồng hoa lệ
xóm ăn chơi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
柳の下にいつも泥鰌はいないやなぎのしたにいつもどじょうはいない
yanaginoshitaniitsumodojouhainai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1may mắn không lặp lại mãi
good luck doesn't always repeat itself
柳に風やなぎにかぜ
yanaginikaze
Cụm từ / Thành ngữ
N1mềm mỏng tránh va chạm
handling things without making waves
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

