殺到
さっとうsattou
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
殺到 nghĩa là đổ xô — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đổ xô
rush
ùa tới
flood
dồn dập
deluge
tới tấp
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sửa sừng giết bò
straining at a gnat and swallowing a camel
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
