Chợ Cóc FKO

殺到

さっとう

sattou

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

殺到 nghĩa là đổ xô — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đổ xô

rush

ùa tới

flood

dồn dập

deluge

tới tấp

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

黙殺もくさつ
mokusatsu
Danh từĐộng từ する
N2

làm ngơ

ignoring

角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

sửa sừng giết bò

straining at a gnat and swallowing a camel

殺菌さっきん
sakkin
Danh từĐộng từ する
N2

diệt khuẩn

sterilization

生殺与奪せいさつよだつ
seisatsuyodatsu
Danh từ
N1

quyền sinh sát

having life-and-death power over

殺人さつじん
satsujin
Danh từĐộng từ する
N2

giết người

murder

虐殺ぎゃくさつ
gyakusatsu
Danh từĐộng từ する
N2

tàn sát

slaughter

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập