Chợ Cóc FKO

注射

ちゅうしゃ

chuusha

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

注射 nghĩa là tiêm (thuốc) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiêm (thuốc)

injection

mũi tiêm

jab

tiêm chích

shot

Ảnh minh họa

Ví dụ

注射を打ちます。

ちゅうしゃをうちます。

Tôi tiêm thuốc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

注文書ちゅうもんしょ
chuumonsho
Danh từ
N4

đơn đặt hàng (bằng văn bản)

written order

注文書を送ります。

ちゅうもんしょをおくります。

Tôi gửi đơn đặt hàng.

注文ちゅうもん
chuumon
Danh từĐộng từ する
N5

đặt hàng (một món)

order (for an item)

注文してもいいですか。

ちゅうもんしてもいいですか。

Tôi có thể gọi món không?

降り注ぐふりそそぐ
furisosogu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

đổ xuống

to rain incessantly

注文ちゅうぶん
chuubun
Danh từ
N4

chú thích

annotation

受注じゅちゅう
juchuu
Danh từĐộng từ する
N3

nhận đơn hàng

accepting an order

発注はっちゅう
hatchuu
Danh từĐộng từ する
N3

đặt hàng

ordering (materials)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập