消極的
しょうきょくてきshoukyokuteki
N4
Tính từ đuôi な
消極的 nghĩa là tiêu cực — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tiêu cực
negative
thụ động
passive
thiếu nhiệt tình
half-hearted
unmotivated
Ảnh minh họa
Ví dụ
消極的な態度です。
しょうきょくてきなたいどです。
Đó là thái độ thụ động.
Từ liên quan
Cùng Kanji
打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4phủ nhận
to deny
うわさを打ち消します。
うわさをうちけします。
Tôi bác bỏ tin đồn.
消防士しょうぼうし
shouboushi
Danh từ
N5lính cứu hỏa
firefighter
兄は消防士です。
あにはしょうぼうしです。
Anh trai tôi là lính cứu hỏa.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

