Chợ Cóc FKO

消極的

しょうきょくてき

shoukyokuteki

N4
Tính từ đuôi な

消極的 nghĩa là tiêu cực — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiêu cực

negative

thụ động

passive

thiếu nhiệt tình

half-hearted

unmotivated

Ảnh minh họa

Ví dụ

消極的な態度です。

しょうきょくてきなたいどです。

Đó là thái độ thụ động.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

消毒しょうどく
shoudoku
Danh từĐộng từ する
N4

khử trùng

disinfection

消毒をします。

しょうどくをします。

Tôi khử trùng.

消防士しょうぼうし
shouboushi
Danh từ
N5

lính cứu hỏa

firefighter

兄は消防士です。

あにはしょうぼうしです。

Anh trai tôi là lính cứu hỏa.

打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

phủ nhận

to deny

うわさを打ち消します。

うわさをうちけします。

Tôi bác bỏ tin đồn.

消費しょうひ
shouhi
Danh từĐộng từ する
N4

tiêu thụ

consumption

エネルギーを消費します。

エネルギーをしょうひします。

Tôi tiêu thụ năng lượng.

消灯しょうとう
shoutou
Danh từĐộng từ する
N2

tắt đèn

putting out the lights

消化器しょうかき
shoukaki
Danh từ
N2

cơ quan tiêu hóa

digestive organ

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập