消防士
しょうぼうしshouboushi
N5
Danh từ
消防士 nghĩa là lính cứu hỏa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lính cứu hỏa
firefighter
lính chữa cháy
fireman
Ảnh minh họa
Ví dụ
兄は消防士です。
あにはしょうぼうしです。
Anh trai tôi là lính cứu hỏa.
消防士が火を消しました。
しょうぼうしがひをけしました。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy.
Từ liên quan
Cùng Kanji
打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4phủ nhận
to deny
うわさを打ち消します。
うわさをうちけします。
Tôi bác bỏ tin đồn.
消極的しょうきょくてき
shoukyokuteki
Tính từ đuôi な
N4tiêu cực
negative
消極的な態度です。
しょうきょくてきなたいどです。
Đó là thái độ thụ động.
消費しょうひ
shouhi
Danh từĐộng từ する
N4tiêu thụ
consumption
エネルギーを消費します。
エネルギーをしょうひします。
Tôi tiêu thụ năng lượng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

