Chợ Cóc FKO

消耗

しょうもう

shoumou

N3
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

消耗 nghĩa là kiệt sức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kiệt sức

exhaustion

tiêu hao

consumption

tiêu thụ

using up

hao mòn

dissipation

lãng phí

waste

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

消毒しょうどく
shoudoku
Danh từĐộng từ する
N4

khử trùng

disinfection

消毒をします。

しょうどくをします。

Tôi khử trùng.

消防士しょうぼうし
shouboushi
Danh từ
N5

lính cứu hỏa

firefighter

兄は消防士です。

あにはしょうぼうしです。

Anh trai tôi là lính cứu hỏa.

打ち消すうちけす
uchikesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

phủ nhận

to deny

うわさを打ち消します。

うわさをうちけします。

Tôi bác bỏ tin đồn.

消極的しょうきょくてき
shoukyokuteki
Tính từ đuôi な
N4

tiêu cực

negative

消極的な態度です。

しょうきょくてきなたいどです。

Đó là thái độ thụ động.

消費しょうひ
shouhi
Danh từĐộng từ する
N4

tiêu thụ

consumption

エネルギーを消費します。

エネルギーをしょうひします。

Tôi tiêu thụ năng lượng.

消灯しょうとう
shoutou
Danh từĐộng từ する
N2

tắt đèn

putting out the lights

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập