清々しい
すがすがしいsugasugashii
N4
Tính từ đuôi い
清々しい nghĩa là sảng khoái — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sảng khoái
refreshing (e.g. feeling, scene, wind, morning air)
trong lành
brisk
khoan khoái
bracing
mát mẻ
fresh
refreshed
Ảnh minh họa
Ví dụ
清々しい朝の空気。
すがすがしいあさのくうき。
Không khí buổi sáng trong lành.
Từ liên quan
Cùng Kanji
空気清浄機くうきせいじょうき
kuukiseijouki
Danh từ
N4máy lọc không khí
air purifier
空気清浄機を使います。
くうきせいじょうきをつかいます。
Tôi dùng máy lọc không khí.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

