Chợ Cóc FKO

清澄

せいちょう

seichou

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

清澄 nghĩa là trong vắt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trong vắt

clear

thanh khiết

serene

thanh tịnh

trong trẻo

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

清々しいすがすがしい
sugasugashii
Tính từ đuôi い
N4

sảng khoái

refreshing (e.g. feeling, scene, wind, morning air)

清々しい朝の空気。

すがすがしいあさのくうき。

Không khí buổi sáng trong lành.

空気清浄機くうきせいじょうき
kuukiseijouki
Danh từ
N4

máy lọc không khí

air purifier

空気清浄機を使います。

くうきせいじょうきをつかいます。

Tôi dùng máy lọc không khí.

清いきよい
kiyoi
Tính từ đuôi い
N3

trong sạch

clean

清算せいさん
seisan
Danh từĐộng từ する
N3

thanh toán

(financial) settlement

清らかきよらか
kiyoraka
Tính từ đuôi な
N2

trong sạch

clean

清廉潔白せいれんけっぱく
seirenkeppaku
Danh từTính từ đuôi な
N1

liêm khiết trong sạch

spotless integrity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập