空気清浄機
くうきせいじょうきkuukiseijouki
N4
Danh từ
空気清浄機 nghĩa là máy lọc không khí — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
máy lọc không khí
air purifier
Ảnh minh họa
Ví dụ
空気清浄機を使います。
くうきせいじょうきをつかいます。
Tôi dùng máy lọc không khí.
Từ liên quan
Cùng Kanji
空から
kara
Danh từTính từ đuôi の
N5trống rỗng
emptiness
箱の中は空でした。
はこのなかはからでした。
Bên trong chiếc hộp trống rỗng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

