漂泊
ひょうはくhyouhaku
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
漂泊 nghĩa là phiêu bạt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
phiêu bạt
roaming
lang bạt
drifting about
trôi dạt
wandering
lênh đênh
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
泊まるとまる
tomaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5ở lại (ví dụ khách sạn)
to stay at (e.g. hotel)
ホテルに泊まります。
ホテルにとまります。
Tôi ở lại khách sạn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

