爪
つめtsume
N5
Danh từ
爪 nghĩa là móng tay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
móng tay
nail (e.g. fingernail, toenail)
móng vuốt
claw
vuốt
talon
móng guốc
hoof
phím đàn
plectrum
cái móc
pick
khóa
hook
clasp
Ảnh minh họa
Ví dụ
爪が伸びたので切ります。
つめがのびたのできります。
Móng tay dài rồi nên tôi cắt.
猫の爪は鋭いです。
ねこのつめはするどいです。
Móng mèo rất sắc.
Từ liên quan
Cùng Kanji
能ある鷹は爪を隠すのうあるたかはつめをかくす
nouarutakahatsumeokakusu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1đại trí giả ngu
a wise man keeps his talents in reserve
爪に火をともすつめにひをともす
tsumenihiotomosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sống tằn tiện
to live very frugally
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

