爪弾き
つまはじきtsumahajiki
N1
Danh từĐộng từ するTha động từ
爪弾き nghĩa là tẩy chay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tẩy chay
shunning
xa lánh
ostracism
hắt hủi
giving the cold shoulder
ruồng bỏ
bị cô lập
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
能ある鷹は爪を隠すのうあるたかはつめをかくす
nouarutakahatsumeokakusu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1đại trí giả ngu
a wise man keeps his talents in reserve
爪に火をともすつめにひをともす
tsumenihiotomosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sống tằn tiện
to live very frugally
爪つめ
tsume
Danh từ
N5móng tay
nail (e.g. fingernail, toenail)
爪が伸びたので切ります。
つめがのびたのできります。
Móng tay dài rồi nên tôi cắt.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
