Chợ Cóc FKO

爪に火をともす

つめにひをともす

tsume ni hi o tomosu

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

爪に火をともす nghĩa là sống tằn tiện — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sống tằn tiện

to live very frugally

hà tiện

to pinch pennies

bóp mồm bóp miệng

tiết kiệm tới mức keo kiệt

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

爪の垢つめのあか
tsumenoaka
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

ghét móng tay

a tiny bit

能ある鷹は爪を隠すのうあるたかはつめをかくす
nouarutakahatsumeokakusu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

đại trí giả ngu

a wise man keeps his talents in reserve

爪弾きつまはじき
tsumahajiki
Danh từĐộng từ する
N1

tẩy chay

shunning

つめ
tsume
Danh từ
N5

móng tay

nail (e.g. fingernail, toenail)

爪が伸びたので切ります。

つめがのびたのできります。

Móng tay dài rồi nên tôi cắt.

火曜日かようび
kayoubi
Danh từTrạng từ
N5

thứ Ba

Tuesday

火曜日に来てください。

かようびにきてください。

Hãy đến vào thứ Ba.

引火いんか
inka
Danh từĐộng từ する
N2

bắt lửa

ignition

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập