Chợ Cóc FKO

獲物

えもの

emono

N3
Danh từ

獲物 nghĩa là con mồi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

con mồi

prey

chiến lợi phẩm

catch

thú săn

game

spoils

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

乱獲らんかく
rankaku
Danh từĐộng từ する
N3

đánh bắt/săn bừa bãi

overfishing

漁獲ぎょかく
gyokaku
Danh từĐộng từ する
N2

đánh bắt cá

fishery

獲得かくとく
kakutoku
Danh từĐộng từ する
N3

giành được

acquisition

買い物かいもの
kaimono
Danh từĐộng từ
N5

mua sắm

shopping

買い物に行きます。

かいものにいきます。

Tôi đi mua sắm.

果物くだもの
kudamono
Danh từ
N5

hoa quả; trái cây

fruit

果物が好きです。

くだものがすきです。

Tôi thích hoa quả.

動物どうぶつ
doubutsu
Danh từ
N4

động vật

animal

動物が好きです。

どうぶつがすきです。

Tôi thích động vật.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập