Chợ Cóc FKO

環境問題

かんきょうもんだい

kankyoumondai

N4
Danh từ

環境問題 nghĩa là vấn đề môi trường — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vấn đề môi trường

environmental problem

environmental issue

Ảnh minh họa

Ví dụ

環境問題を考えます。

かんきょうもんだいをかんがえます。

Tôi suy nghĩ về vấn đề môi trường.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

環境かんきょう
kankyou
Danh từ
N4

môi trường

environment

環境を守ります。

かんきょうをまもります。

Tôi bảo vệ môi trường.

循環器じゅんかんき
junkanki
Danh từ
N2

cơ quan tuần hoàn

circulatory organ

循環じゅんかん
junkan
Danh từĐộng từ する
N2

tuần hoàn

circulation

環境汚染かんきょうおせん
kankyouosen
Danh từ
N4

ô nhiễm môi trường

environmental pollution

環境汚染を減らします。

かんきょうおせんをへらします。

Tôi giảm ô nhiễm môi trường.

一環いっかん
ikkan
Danh từTính từ đuôi の
N1

một phần (trong kế hoạch)

link (in a chain)

境界線きょうかいせん
kyoukaisen
Danh từ
N3

đường ranh giới

boundary line

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập