Chợ Cóc FKO

田畑

たはた

tahata

N2
Danh từ

田畑 nghĩa là ruộng vườn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ruộng vườn

fields (of rice and other crops)

đồng ruộng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

田舎芝居いなかしばい
inakashibai
Danh từ
N1

kịch quê

a provincial theatrical performance

田んぼたんぼ
tanbo
Danh từ
N4

ruộng lúa

rice field

田んぼで働きます。

たんぼではたらきます。

Tôi làm việc trên ruộng lúa.

我田引水がでんいんすい
gaden'insui
Danh từ
N2

co kéo về phần mình

seeking one's own interests

畑作はたさく
hatasaku
Danh từ
N2

canh tác trên ruộng cạn

dry field farming

はたけ
hatake
Danh từ
N4

ruộng

field (for growing wheat, fruit, vegetables, etc.)

畑で野菜を育てる。

はたけでやさいをそだてる。

Trồng rau trên ruộng.

畑違いはたけちがい
hatakechigai
Tính từ đuôi のDanh từ
N1

trái ngành

outside one's field

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập