畑作
はたさくhatasaku
N2
Danh từ
畑作 nghĩa là canh tác trên ruộng cạn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
canh tác trên ruộng cạn
dry field farming
hoa màu
dry field crop
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
畑はたけ
hatake
Danh từ
N4ruộng
field (for growing wheat, fruit, vegetables, etc.)
畑で野菜を育てる。
はたけでやさいをそだてる。
Trồng rau trên ruộng.
作家さっか
sakka
Danh từ
N4tác giả
author
有名な作家になりたいです。
ゆうめいなさっかになりたいです。
Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.
作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4nhà trị liệu nghề nghiệp
occupational therapist
作業療法士に相談した。
さぎょうりょうほうしにそうだんした。
Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

