Chợ Cóc FKO

畑違い

はたけちがい

hatakechigai

N1
Tính từ đuôi のDanh từ

畑違い nghĩa là trái ngành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trái ngành

outside one's field

ngoài chuyên môn

out of one's line

khác lĩnh vực

không cùng nghề

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

畑作はたさく
hatasaku
Danh từ
N2

canh tác trên ruộng cạn

dry field farming

田畑たはた
tahata
Danh từ
N2

ruộng vườn

fields (of rice and other crops)

はたけ
hatake
Danh từ
N4

ruộng

field (for growing wheat, fruit, vegetables, etc.)

畑で野菜を育てる。

はたけでやさいをそだてる。

Trồng rau trên ruộng.

履き違えるはきちがえる
hakichigaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N2

đi nhầm giày

to put on wrong shoes

すれ違うすれちがう
surechigau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

lướt qua nhau

to pass by each other

間違うまちがう
machigau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

nhầm lẫn

to be mistaken

名前を間違います。

なまえをまちがいます。

Tôi nhầm lẫn tên.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập