Chợ Cóc FKO

田舎芝居

いなかしばい

inakashibai

N1
Danh từ

田舎芝居 nghĩa là kịch quê — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kịch quê

a provincial theatrical performance

đoàn hát rong

tuồng tỉnh lẻ

diễn xuất quê mùa

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

田んぼたんぼ
tanbo
Danh từ
N4

ruộng lúa

rice field

田んぼで働きます。

たんぼではたらきます。

Tôi làm việc trên ruộng lúa.

田畑たはた
tahata
Danh từ
N2

ruộng vườn

fields (of rice and other crops)

我田引水がでんいんすい
gaden'insui
Danh từ
N2

co kéo về phần mình

seeking one's own interests

寄宿舎きしゅくしゃ
kishukusha
Danh từ
N2

ký túc xá

boarding house

庁舎ちょうしゃ
chousha
Danh từ
N2

tòa nhà cơ quan chính phủ

government office building

校舎こうしゃ
kousha
Danh từ
N2

tòa nhà trường học

school building

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập