Chợ Cóc FKO

益虫

えきちゅう

ekichuu

N2
Danh từ

益虫 nghĩa là côn trùng có ích — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

côn trùng có ích

useful insect

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

御利益ごりやく
goriyaku
Danh từ
N1

phúc lành

divine grace

損益そんえき
son'eki
Danh từ
N2

lãi lỗ

profit and loss

収益しゅうえき
shuueki
Danh từ
N3

lợi nhuận

earnings

益々ますます
masumasu
Trạng từ
N2

càng ngày càng

increasingly

利益率りえきりつ
riekiritsu
Danh từ
N2

tỷ suất lợi nhuận

profit ratio

受益権じゅえきけん
juekiken
Danh từ
N1

quyền thụ hưởng

beneficiary right

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập