Chợ Cóc FKO

督促

とくそく

tokusoku

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

督促 nghĩa là đốc thúc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đốc thúc

urge

hối thúc

demand

giục

importunity

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

家賃の支払いを督促された。

やちんのしはらいをとくそくされた。

Tôi bị thúc giục trả tiền thuê nhà.

図書館から返却の督促が来た。

としょかんからへんきゃくのとくそくがきた。

Thư viện gửi giấy nhắc trả sách.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

基督キリスト
kirisuto
Danh từ
N1

Chúa Ki-tô

Christ

監督かんとく
kantoku
Danh từĐộng từ する
N4

giám sát

supervision

監督が指示します。

かんとくがしじします。

Đạo diễn đưa ra chỉ thị.

促進そくしん
sokushin
Danh từĐộng từ する
N3

thúc đẩy

promotion

運動は血行を促進する。

うんどうはけっこうをそくしんする。

Vận động thúc đẩy tuần hoàn máu.

催促さいそく
saisoku
Danh từĐộng từ する
N3

thúc giục

pressing

販促はんそく
hansoku
Danh từ
N2

xúc tiến bán hàng

sales promotion

矢の催促やのさいそく
yanosaisoku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

giục liên hồi

strongly and repeatedly urging

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập